kiểm soát
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Xem xét, đánh giá để phát hiện những điểm sai trái, không phù hợp với quy định, điều lệ hoặc kỷ luật: Hành động kiểm tra, giám sát một đối tượng, quá trình hoặc hoạt động để đảm bảo tính chính xác, hợp lệ hoặc tuân thủ.
- Nắm giữ, điều khiển hoặc chi phối một cái gì đó dưới quyền lực, sức mạnh hoặc ảnh hưởng của mình: Hành động làm chủ, hạn chế hoặc định hướng sự vận hành, phát triển của một hệ thống, tình huống hoặc đối tượng.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (Nghĩa xem xét, đánh giá):
- Nhân viên hải quan đang kiểm soát hành lý của hành khách.
- Cơ quan chức năng cần kiểm soát chặt chẽ chất lượng thực phẩm.
- Động từ (Nghĩa nắm giữ, điều khiển):
- Người lái xe phải kiểm soát tốc độ khi đi trong thành phố.
- Chúng ta cần học cách kiểm soát cảm xúc của bản thân.
Các cách sử dụng nâng cao
- "kiểm soát lây nhiễm": chỉ các biện pháp nhằm ngăn chặn sự lây lan của bệnh truyền nhiễm.
- Bệnh viện áp dụng các biện pháp kiểm soát lây nhiễm nghiêm ngặt.
- "kiểm soát sinh học": phương pháp sử dụng sinh vật tự nhiên để kiềm chế sâu bệnh hại.
- Kiểm soát sinh học là giải pháp thân thiện với môi trường trong nông nghiệp.*
Biến thể và từ liên quan
- Kiểm soát viên (danh từ): người có nhiệm vụ kiểm soát.
- Kiểm soát viên không lưu hướng dẫn máy bay cất cánh.
- Kiểm tra (động từ): xem xét, đánh giá tình trạng, chất lượng (thường mang tính điểm thời gian hơn là liên tục như "kiểm soát").
- Giám sát (động từ): theo dõi, quan sát một quá trình để đảm bảo nó diễn ra đúng (nhấn mạnh sự theo dõi).
Từ đồng nghĩa
- Đối với nghĩa xem xét, đánh giá: Thanh tra, giám sát, thẩm tra.
- Đối với nghĩa nắm giữ, điều khiển: Điều khiển, chi phối, làm chủ, khống chế, hạn chế.
Các cụm từ liên quan
- Kiểm soát được: có khả năng nắm giữ, điều khiển.
- Tình hình dịch bệnh đã được kiểm soát.
- Mất kiểm soát: không còn khả năng điều khiển, chi phối.
- Chiếc xe mất kiểm soát và lao xuống vực.
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
- Kiểm soát tư tưởng: sự điều khiển, định hướng suy nghĩ và niềm tin của một nhóm người (thường mang nghĩa tiêu cực).
- Chế độ độc tài thường sử dụng các công cụ truyền thông để kiểm soát tư tưởng quần chúng.
- Vòng kiểm soát: khu vực được thiết lập để kiểm tra, giám sát (thường tại hiện trường, cửa khẩu).
- Cảnh sát thiết lập vòng kiểm soát xung quanh hiện trường vụ án.
- đg. 1. Xét xem có gì sai quy tắc, điều lệ, kỷ luật không : Kiểm soát giấy tờ. 2. Có, đặt hoặc giữ dưới sức mạnh và quyền hành của mình : Hoa-Kỳ kiểm soát trái phép kênh Pa-na-ma.